giây giướng

Học thuật
Thân thiện
giây giướng

Một người đàn ông đang cố gắng gỡ sợi dây giây giướng ra khỏi bụi cây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dính dáng lôi thôi, vướng mắc vào những việc không cần thiết hoặc rắc rối: Từ dùng để chỉ việc can dự, liên quan một cách không đáng , thường dẫn đến phiền phức hoặc khó khăn không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh đừng giây giướng làm đến việc ấy. (Anh đừng dính dáng lôi thôi đến việc đó.)
    • Cẩn thận đừng giây giướng vào chuyện đó. (Hãy cẩn thận, đừng vướng mắc vào chuyện đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giây giướng vào": vướng mắc, can thiệp vào một việc đó.
    • cứ thích giây giướng vào chuyện của người khác. ( cứ thích can thiệp vào chuyện của người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Giây dưa (tính từ): chần chừ, lần lữa, kéo dài thời gian một cách không cần thiết.
  • Giây (tính từ): thường dùng trong "giây rễ ", chỉ mối quan hệ lằng nhằng, rắc rối.
Từ đồng nghĩa
  • Dính dáng: liên quan, can dự đến.
  • Vướng mắc: mắc vào, gặp phải trở ngại, rắc rối.
  • Lôi thôi: rắc rối, phiền phức.
Từ trái nghĩa
  • Thoát ly: tách ra, không dính dáng.
  • Vô can: không liên quan, không dính líu.
giây giướng

Một người đàn ông đang cố gắng gỡ sợi dây giây giướng ra khỏi bụi cây.

  1. t. Dính dáng lôi thôi: Giây giướng làm đến việc ấy.