giây giướng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Dính dáng lôi thôi, vướng mắc vào những việc không cần thiết hoặc rắc rối: Từ dùng để chỉ việc can dự, liên quan một cách không đáng có, thường dẫn đến phiền phức hoặc khó khăn không mong muốn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh đừng có giây giướng làm gì đến việc ấy. (Anh đừng có dính dáng lôi thôi gì đến việc đó.)
- Cẩn thận đừng có giây giướng vào chuyện đó. (Hãy cẩn thận, đừng có vướng mắc vào chuyện đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "giây giướng vào": vướng mắc, can thiệp vào một việc gì đó.
- Nó cứ thích giây giướng vào chuyện của người khác. (Nó cứ thích can thiệp vào chuyện của người khác.)
Biến thể và từ gần giống
- Giây dưa (tính từ): chần chừ, lần lữa, kéo dài thời gian một cách không cần thiết.
- Giây mơ (tính từ): thường dùng trong "giây mơ rễ má", chỉ mối quan hệ lằng nhằng, rắc rối.
Từ đồng nghĩa
- Dính dáng: có liên quan, can dự đến.
- Vướng mắc: mắc vào, gặp phải trở ngại, rắc rối.
- Lôi thôi: rắc rối, phiền phức.
Từ trái nghĩa
- Thoát ly: tách ra, không dính dáng.
- Vô can: không có liên quan, không dính líu.
- t. Dính dáng lôi thôi: Giây giướng làm gì đến việc ấy.